(Thanh dài) Cách điện composite treo
Nơi xuất xứ:
Trung Quốc
Giá:
Negotiate
Điều khoản thanh toán:
L/C,D/A,D/P,T/T,Western Union
Thông số kỹ thuật
| Rated Voltage (KV): | FXBW4-12 | Specified Mechanical Load(KN): | 15-12 |
| Section Length L(mm): | 70/100/120 | Min Arc Distance L1(mm): | 345 |
| Leakage Distance (mm): | 155 | Lightning Impulse Withstand BIL(KV): | 465 |
| Power Frequence Withstand(wet) (KV): | 95 | Rated Voltage (KV): | FXBW4-24 |
| Specified Mechanical Load(KN): | 24-27 | Min Arc Distance L1(mm): | 435 |
| Leakage Distance (mm): | 245 | Lightning Impulse Withstand BIL(KV): | 755 |
| Power Frequence Withstand(wet) (KV): | 185 | Rated Voltage (KV): | FXBW4-35 |
| Specified Mechanical Load(KN): | 33-38 | Min Arc Distance L1(mm): | 615 |
| Leakage Distance (mm): | 425 | Lightning Impulse Withstand BIL(KV): | 1300 |
| Power Frequence Withstand(wet) (KV): | 230 |
Mô tả sản phẩm
Chất cách điện composite hiệu suất cao Chất cách điện composite là thành phần thiết yếu trong hệ thống điện phân phối và truyền tải điện áp cao, được thiết kế để cách ly đáng tin cậy các bộ phận mang điện. Được thiết kế với thanh epoxy và vỏ bọc cao su, những chất cách điện bằng composite polymer n...
Chất cách điện composite hiệu suất cao
Chất cách điện composite là thành phần thiết yếu trong hệ thống điện phân phối và truyền tải điện áp cao, được thiết kế để cách ly đáng tin cậy các bộ phận mang điện. Được thiết kế với thanh epoxy và vỏ bọc cao su, những chất cách điện bằng composite polymer này đại diện cho cơ sở hạ tầng hệ thống điện thế hệ tiếp theo.
Ưu điểm chính
- Nhẹ:Chỉ bằng 1/4 đến 1/8 trọng lượng của chất cách điện bằng gốm hoặc thủy tinh truyền thống.
- Cường độ cao:Cung cấp độ bền cơ học gấp 10 lần so với chất cách điện bằng sứ cường độ cao.
- Hiệu suất vượt trội:Đặc tính chống thấm tuyệt vời và tuổi thọ kéo dài kéo dài nhiều thập kỷ.
Thuộc tính sản phẩm
⚡Vật liệu:Thanh Epoxy có vỏ cao su
Tin nhắn trả lời nhanh