Dịch vụ trực tuyến
Chất lượng Cắt vứt chuông phun nhà máy
Cách điện Composite (Sứ)

Thanh cách điện

Nơi xuất xứ: Trung Quốc
Giá: Negotiate
Điều khoản thanh toán: L/C,D/A,D/P,T/T,Western Union
Thông số kỹ thuật
No.: 1 Parameter: Mật độ (ở 20 ± 2oC)
Unit: g/cm3 Specification: ≥2 . 0
No.: 2 Parameter: Tốc độ hấp thụ nước (ở 20 ± 2oC, 24h)
Unit: % Specification: 0 . 0 5
No.: 3 Parameter: Độ bền kéo
Unit: M pa Specification: ≥1 6 9 0
No.: 4 Parameter: Sức mạnh uốn
Specification: ≥11 0 0 No.: 5
Parameter: Kiểm tra thâm nhập khô Unit: Tối thiểu
Specification: ≥5 0 No.: 6
Parameter: Thử nghiệm khuếch tán nước (1% nacl, đun sôi trong 100h 12kv/1 phút) Unit: μA
Specification: <1 0 No.: 7
Parameter: Sức mạnh cắt dọc theo tấm gỗ No.: 8
Parameter: Điện trở suất âm lượng (140oC, 96h) Unit: Ω ·M
Specification: ≥1 0 1 0 No.: 9
Parameter: Điện áp chịu được DC (10 phút) Unit: k V
No.: 10 Parameter: Điện áp chịu được sét (100kv,10 mm)
Unit: 次 Thời gian trôi qua Specification: ≥5
No.: 11 Parameter: Độ bền uốn ở điều kiện gia nhiệt
Unit: M/năm / 1 5 0oC Specification: ≥3 5 0
No.: 12 Parameter: Ăn mòn do ứng suất (1mol/1HN3, ở mức ứng suất 67%)
Unit: H Specification: ≥7 2 0 0 giờ
No.: 13 Parameter: Sức mạnh xoắn
Specification: ≥8 0 0
Mô tả sản phẩm
Dòng Thanh Sợi Thủy Tinh Hiệu Suất Cao Các thanh sợi thủy tinh cao cấp của chúng tôi được kéo bằng chân không, được thiết kế cho tính toàn vẹn cấu trúc vượt trội và khả năng chống hóa chất. Thanh E-Glass: Sợi thủy tinh gia cố nhựa kéo bằng chân không có độ bền cao. Thanh ECR: Sợi thủy tinh chịu nhi...

Dòng Thanh Sợi Thủy Tinh Hiệu Suất Cao

Các thanh sợi thủy tinh cao cấp của chúng tôi được kéo bằng chân không, được thiết kế cho tính toàn vẹn cấu trúc vượt trội và khả năng chống hóa chất.

  • Thanh E-Glass: Sợi thủy tinh gia cố nhựa kéo bằng chân không có độ bền cao.
  • Thanh ECR: Sợi thủy tinh chịu nhiệt và kháng axit tiên tiến cho môi trường khắc nghiệt.

Thuộc tính Sản phẩm

Quy trình Sản xuất: Kéo đùn chân không
Loại Vật liệu: E-Glass & ECR (Kháng Axit)

Thông số Kỹ thuật

Số TT.Thông sốĐơn vịThông số kỹ thuật
1Tỷ trọng (ở 20±2℃)g/cm³≥ 2.0
2Tốc độ hấp thụ nước%≤ 0.05
3Độ bền kéoMpa≥ 1690
4Độ bền uốnMpa≥ 1100
5Kiểm tra thẩm thấu khôphút≥ 50
6Kiểm tra khuếch tán nướcμA< 10
7Độ bền cắtMpa≥ 50
8Điện trở suất thể tíchΩ·M≥ 10^10
9Điện áp chịu đựng DCkV≥ 50
10Khả năng chịu xung sétLần≥ 5
11Độ bền uốn (150℃)Mpa≥ 350
12Ăn mòn ứng suấth≥ 7200h
13Độ bền xoắnMpa≥ 800
Tin nhắn trả lời nhanh